TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

turret

UK/ˈtʌɹɪt/ US/ˈtʌɹɪt/ giọng máy của trình duyệt

turret nghĩa là tháp nhỏ, tháp pháo.

Nghĩa của turret

Danh từ

  1. Tháp nhỏ.
  2. quân sự Tháp pháo.
    • turret gunsúng đặt trên tháp pháo

Dạng từ của turret

Số nhiềuturrets

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với turret

Đồng nghĩa

Họ từ của turret

Câu hỏi thường gặp

turret nghĩa là gì?

turret (danh từ) nghĩa là tháp nhỏ, tháp pháo.

turret phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của turret: giọng Anh (UK) /ˈtʌɹɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈtʌɹɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.