turret
UK/ˈtʌɹɪt/
US/ˈtʌɹɪt/
giọng máy của trình duyệt
turret nghĩa là tháp nhỏ, tháp pháo.
Nghĩa của turret
Danh từ
- Tháp nhỏ.
- quân sự Tháp pháo.
- turret gunsúng đặt trên tháp pháo
Dạng từ của turret
| Số nhiều | turrets |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với turret
Đồng nghĩa
Họ từ của turret
Câu hỏi thường gặp
turret nghĩa là gì?
turret (danh từ) nghĩa là tháp nhỏ, tháp pháo.
turret phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của turret: giọng Anh (UK) /ˈtʌɹɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈtʌɹɪt/.