TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tutee

US/tuː.ˈti/ giọng máy của trình duyệt

tutee nghĩa là người kèm cặp, người dạy kèm.

Nghĩa của tutee

Danh từ

  1. Người kèm cặp, người dạy kèm, người trông coi.

Dạng từ của tutee

Số nhiềututees

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tutee

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tutee nghĩa là gì?

tutee (danh từ) nghĩa là người kèm cặp, người dạy kèm.

tutee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tutee: giọng Mỹ (US) /tuː.ˈti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.