tutelage
UK/ˈtjuːtɪlɪd͡ʒ/
US/ˈtjuːtɪlɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
tutelage nghĩa là sự giám hộ, thời gian giám hộ.
Nghĩa của tutelage
Danh từ
- Sự giám hộ.
- Thời gian (chịu sự) giám hộ (trẻ vị thành niên).
- Sự dạy dỗ.
Dạng từ của tutelage
| Số nhiều | tutelages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tutelage
Đồng nghĩa
Họ từ của tutelage
Câu hỏi thường gặp
tutelage nghĩa là gì?
tutelage (danh từ) nghĩa là sự giám hộ, thời gian giám hộ.
tutelage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tutelage: giọng Anh (UK) /ˈtjuːtɪlɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈtjuːtɪlɪd͡ʒ/.