TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tutelage

UK/ˈtjuːtɪlɪd͡ʒ/ US/ˈtjuːtɪlɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

tutelage nghĩa là sự giám hộ, thời gian giám hộ.

Nghĩa của tutelage

Danh từ

  1. Sự giám hộ.
  2. Thời gian (chịu sự) giám hộ (trẻ vị thành niên).
  3. Sự dạy dỗ.

Dạng từ của tutelage

Số nhiềututelages

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tutelage

Đồng nghĩa

Họ từ của tutelage

Câu hỏi thường gặp

tutelage nghĩa là gì?

tutelage (danh từ) nghĩa là sự giám hộ, thời gian giám hộ.

tutelage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tutelage: giọng Anh (UK) /ˈtjuːtɪlɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈtjuːtɪlɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.