TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

twaddle

UK/ˈtwɒdəl/ US/ˈtwɑdəl/ giọng máy của trình duyệt

twaddle nghĩa là câu chuyện mách qué, chuyện lăng nhăng, nói mách qué, nói lăng nhăng.

Nghĩa của twaddle

Danh từ

  1. Câu chuyện mách qué, chuyện lăng nhăng.

Nội động từ

  1. Nói mách qué, nói lăng nhăng; viết lăng nhăng.

Dạng từ của twaddle

Số nhiềutwaddles
Ngôi thứ ba số íttwaddles
Hiện tại phân từ (-ing)twaddling
Quá khứ phân từtwaddled
Quá khứtwaddled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với twaddle

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

twaddle nghĩa là gì?

twaddle (danh từ, nội động từ) nghĩa là câu chuyện mách qué, chuyện lăng nhăng, nói mách qué, nói lăng nhăng.

twaddle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của twaddle: giọng Anh (UK) /ˈtwɒdəl/, giọng Mỹ (US) /ˈtwɑdəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.