twaddle
UK/ˈtwɒdəl/
US/ˈtwɑdəl/
giọng máy của trình duyệt
twaddle nghĩa là câu chuyện mách qué, chuyện lăng nhăng, nói mách qué, nói lăng nhăng.
Nghĩa của twaddle
Danh từ
- Câu chuyện mách qué, chuyện lăng nhăng.
Nội động từ
- Nói mách qué, nói lăng nhăng; viết lăng nhăng.
Dạng từ của twaddle
| Số nhiều | twaddles |
| Ngôi thứ ba số ít | twaddles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | twaddling |
| Quá khứ phân từ | twaddled |
| Quá khứ | twaddled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với twaddle
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
twaddle nghĩa là gì?
twaddle (danh từ, nội động từ) nghĩa là câu chuyện mách qué, chuyện lăng nhăng, nói mách qué, nói lăng nhăng.
twaddle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của twaddle: giọng Anh (UK) /ˈtwɒdəl/, giọng Mỹ (US) /ˈtwɑdəl/.