TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trip

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/tɹɪp/ US/tɹɪp/ giọng máy của trình duyệt

trip nghĩa là cuộc đi chơi, cuộc dạo chơi, chuyến đi, cuộc hành trình.

Nghĩa của trip

Danh từ

  1. Cuộc đi chơi, cuộc dạo chơi, cuộc du ngoạn.
  2. Hàng hải Chuyến đi, cuộc hành trình, sự vượt biển.
    • maiden tripchuyến đi đầu tiên (của một con tàu)
  3. Bước nhẹ.
  4. Bước trật, bước hụt; sự vấp, sự hụt chân.
  5. Nghĩa bóng Sai lầm, sai sót, lỗi; sự nói lỡ lời.
  6. Sự ngáng, sự ngoéo chân; cái ngáng, cái ngoéo chân.
  7. Mẻ cá câu được.
  8. Kỹ thuật Sự nhả; thiết bị nhả.

Nội động từ

  1. Bước nhẹ, đi nhẹ bước, nhảy múa nhẹ nhàng.
    • to trip up the stairsđi nhẹ bước lên cầu thang
  2. Trật bước, hụt chân, bước hụt, vấp.
    • to trip over a stonevấp phải một hòn đá
  3. Nghĩa bóng Lầm, lầm lỗi; nói lỡ lời.

Ngoại động từ

  1. Ngáng, ngoéo (chân), làm cho vấp ngã.
  2. Hàng hải Thả trượt (neo).
  3. Kỹ thuật Nhả (máy).

Dạng từ của trip

Số nhiềutrips
Ngôi thứ ba số íttrips
Hiện tại phân từ (-ing)tripping
Quá khứ phân từtripped
Quá khứtripped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trip

Đồng nghĩa

Họ từ của trip

Cụm từ, thành ngữ với trip

  • to trip up — Ngáng, ngoéo chân, làm cho vấp ngã; Tóm được (ai) làm sai.

Câu ví dụ với trip

  • We must cancel our trip to Japan. Chúng tôi phải huỷ chuyến đi đến Nhật Bản.
  • A trip to Hawaii costs around 200 dollars. Một chuyến du lịch đến Hawaii có giá khoảng 200 Đô-la.
  • Can she endure a long trip? Cô ấy có chịu được một chuyến đi dài không?
  • That trip is an unforgettable memory. Chuyến đi đó là kỉ niệm không thể nào quên.
  • Round trip? Only one-way. Vé khứ hồi phải không? Một chiều thôi.
  • How are you? Did you have a good trip? Bạn khỏe không ? Bạn có 1 chuyến đi tốt chứ ?
  • She is contemplating a trip. Cô ấy đang tính đi du lịch đâu đó.
  • Our trip to Africa is turning into a catastrophe. Chuyến đi đến châu Phi của chúng biến thành một thảm hoạ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

trip nghĩa là gì?

trip (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là cuộc đi chơi, cuộc dạo chơi, chuyến đi, cuộc hành trình.

trip phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trip: giọng Anh (UK) /tɹɪp/, giọng Mỹ (US) /tɹɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.