tweet
UK/ˈtwiːt/
US/ˈtwiːt/
giọng máy của trình duyệt
tweet nghĩa là tiếng kêu chiêm chiếp, tiếng hót líu lo, kêu chiêm chiếp, hót líu lo.
Nghĩa của tweet
Danh từ
- Tiếng kêu chiêm chiếp, tiếng hót líu lo (chim).
Nội động từ
- Kêu chiêm chiếp, hót líu lo (chim).
Động từ
- từ cũ, mạng xã hội Đăng một bài viết lên Twitter. (từ 2007 đến 2023)
Thán từ
- Líu lo, líu la líu lo, líu lô.
Dạng từ của tweet
| Số nhiều | tweets |
| Ngôi thứ ba số ít | tweets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tweeting |
| Quá khứ phân từ | tweeted |
| Quá khứ | tweeted |
Họ từ của tweet
Câu hỏi thường gặp
tweet nghĩa là gì?
tweet (danh từ, nội động từ, động từ, thán từ) nghĩa là tiếng kêu chiêm chiếp, tiếng hót líu lo, kêu chiêm chiếp, hót líu lo.
tweet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tweet: giọng Anh (UK) /ˈtwiːt/, giọng Mỹ (US) /ˈtwiːt/.