twiner
US/ˈtwɑɪ.nɜː/
giọng máy của trình duyệt
twiner nghĩa là máy xe sợi, cây quấn.
Nghĩa của twiner
Danh từ
- Kỹ thuật Máy xe sợi.
- Cây quấn.
Dạng từ của twiner
| Số nhiều | twiners |
Họ từ của twiner
Câu hỏi thường gặp
twiner nghĩa là gì?
twiner (danh từ) nghĩa là máy xe sợi, cây quấn.
twiner phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của twiner: giọng Mỹ (US) /ˈtwɑɪ.nɜː/.