typhoon
UK/taɪˈfuːn/
US/taɪˈfun/
giọng máy của trình duyệt
typhoon nghĩa là bão.
Nghĩa của typhoon
Danh từ
- Bão.
Dạng từ của typhoon
| Số nhiều | typhoons |
| Ngôi thứ ba số ít | typhoons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | typhooning |
| Quá khứ phân từ | typhooned |
| Quá khứ | typhooned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với typhoon
Đồng nghĩa
Họ từ của typhoon
Câu ví dụ với typhoon
- The typhoon caused a lot of damage. Cơn bão đã gây ra rất nhiều thiệt hại.
- How long did the typhoon last? Cơn bão kéo dài trong bao lâu?
- The typhoon didn't cause any damage. Cơn bão không gây ra thiệt hại.
- The typhoon blew our roof off. Cơn bão thổi bay mái nhà của chúng tôi.
- A typhoon is coming. Một cơn bão đang đến.
- We've had lots of typhoons this fall. Mùa thu này có nhiều bão.
- Typhoons are frequent in this area. Bão thường xuyên xuất hiện ở khu vực này.
- What causes typhoons? Thứ gì gây ra bão?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
typhoon nghĩa là gì?
typhoon (danh từ) nghĩa là bão.
typhoon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của typhoon: giọng Anh (UK) /taɪˈfuːn/, giọng Mỹ (US) /taɪˈfun/.