hurricane
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhʌɹɪkən/
US/ˈhʌɹɪkeɪn/
giọng máy của trình duyệt
hurricane nghĩa là bão, cơn bão tố, bão táp.
Nghĩa của hurricane
Danh từ
- Bão (gió cấp 8).
- Nghĩa bóng Cái dữ dội mãnh liệt, cơn bão tố.
Dạng từ của hurricane
| Số nhiều | hurricanes |
| Ngôi thứ ba số ít | hurricanes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hurricaning |
| Quá khứ phân từ | hurricaned |
| Quá khứ | hurricaned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hurricane
Đồng nghĩa
Họ từ của hurricane
Câu ví dụ với hurricane
- The hurricane wiped out the whole village. Trận bão đã quét sạch cả ngôi làng.
- The hurricane blew away houses with strong winds. Cơn bão đã thổi bay các ngôi nhà với những cơn gió mạnh.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
hurricane nghĩa là gì?
hurricane (danh từ) nghĩa là bão, cơn bão tố, bão táp.
hurricane phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hurricane: giọng Anh (UK) /ˈhʌɹɪkən/, giọng Mỹ (US) /ˈhʌɹɪkeɪn/.