TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

typification

giọng máy của trình duyệt

typification nghĩa là sự làm mẫu, sự làm điền hình, mẫu, điển hình.

Nghĩa của typification

Danh từ

  1. Sự làm mẫu, sự làm điền hình.
  2. Mẫu, điển hình, vật tiêu biểu.

Dạng từ của typification

Số nhiềutypifications

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với typification

Đồng nghĩa

Họ từ của typification

Câu hỏi thường gặp

typification nghĩa là gì?

typification (danh từ) nghĩa là sự làm mẫu, sự làm điền hình, mẫu, điển hình.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.