typification
giọng máy của trình duyệt
typification nghĩa là sự làm mẫu, sự làm điền hình, mẫu, điển hình.
Nghĩa của typification
Danh từ
- Sự làm mẫu, sự làm điền hình.
- Mẫu, điển hình, vật tiêu biểu.
Dạng từ của typification
| Số nhiều | typifications |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với typification
Đồng nghĩa
Họ từ của typification
Câu hỏi thường gặp
typification nghĩa là gì?
typification (danh từ) nghĩa là sự làm mẫu, sự làm điền hình, mẫu, điển hình.