TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

typify

UK/ˈtɪpɪfaɪ/ US/ˈtɪpɪfaɪ/ giọng máy của trình duyệt

typify nghĩa là làm mẫu cho, là điển hình của.

Nghĩa của typify

Ngoại động từ

  1. Làm mẫu cho; là điển hình của.

Dạng từ của typify

Ngôi thứ ba số íttypifies
Hiện tại phân từ (-ing)typifying
Quá khứ phân từtypified
Quá khứtypified

Họ từ của typify

Câu hỏi thường gặp

typify nghĩa là gì?

typify (ngoại động từ) nghĩa là làm mẫu cho, là điển hình của.

typify phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của typify: giọng Anh (UK) /ˈtɪpɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈtɪpɪfaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.