typify
UK/ˈtɪpɪfaɪ/
US/ˈtɪpɪfaɪ/
giọng máy của trình duyệt
typify nghĩa là làm mẫu cho, là điển hình của.
Nghĩa của typify
Ngoại động từ
- Làm mẫu cho; là điển hình của.
Dạng từ của typify
| Ngôi thứ ba số ít | typifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | typifying |
| Quá khứ phân từ | typified |
| Quá khứ | typified |
Họ từ của typify
Câu hỏi thường gặp
typify nghĩa là gì?
typify (ngoại động từ) nghĩa là làm mẫu cho, là điển hình của.
typify phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của typify: giọng Anh (UK) /ˈtɪpɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈtɪpɪfaɪ/.