TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

typography

UK/taɪˈpɒɡɹəfi/ US/taɪˈpɑɡɹəfi/ giọng máy của trình duyệt

typography nghĩa là thuật in máy, kiểu in.

Nghĩa của typography

Danh từ

  1. Thuật in máy.
  2. Kiểu in, cách trình bày bản in.

Dạng từ của typography

Số nhiềutypographies

Họ từ của typography

Câu hỏi thường gặp

typography nghĩa là gì?

typography (danh từ) nghĩa là thuật in máy, kiểu in.

typography phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của typography: giọng Anh (UK) /taɪˈpɒɡɹəfi/, giọng Mỹ (US) /taɪˈpɑɡɹəfi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.