TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ultramarine

UK/ˌʌltɹəməˈɹiːn/ US/ˌəltɹəməˈɹin/ giọng máy của trình duyệt

ultramarine nghĩa là bên kia biển, hải ngoại, màu xanh biếc, lam sẫm.

Nghĩa của ultramarine

Tính từ

  1. Bên kia biển, hải ngoại.
    • the ultramarine countriescác nước hải ngoại

Danh từ

  1. Màu xanh biếc.

Dạng từ của ultramarine

So sánh hơnmore ultramarine
So sánh nhấtmost ultramarine
Số nhiềuultramarines

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ultramarine

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ultramarine nghĩa là gì?

ultramarine (tính từ, danh từ) nghĩa là bên kia biển, hải ngoại, màu xanh biếc, lam sẫm.

ultramarine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ultramarine: giọng Anh (UK) /ˌʌltɹəməˈɹiːn/, giọng Mỹ (US) /ˌəltɹəməˈɹin/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.