ultramarine
UK/ˌʌltɹəməˈɹiːn/
US/ˌəltɹəməˈɹin/
giọng máy của trình duyệt
ultramarine nghĩa là bên kia biển, hải ngoại, màu xanh biếc, lam sẫm.
Nghĩa của ultramarine
Tính từ
- Bên kia biển, hải ngoại.
- the ultramarine countriescác nước hải ngoại
Danh từ
- Màu xanh biếc.
Dạng từ của ultramarine
| So sánh hơn | more ultramarine |
| So sánh nhất | most ultramarine |
| Số nhiều | ultramarines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ultramarine
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ultramarine nghĩa là gì?
ultramarine (tính từ, danh từ) nghĩa là bên kia biển, hải ngoại, màu xanh biếc, lam sẫm.
ultramarine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ultramarine: giọng Anh (UK) /ˌʌltɹəməˈɹiːn/, giọng Mỹ (US) /ˌəltɹəməˈɹin/.