TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uncharming

giọng máy của trình duyệt

uncharming nghĩa là sự trừ tà.

Nghĩa của uncharming

Tính từ

  1. Tính chất giải trừ ma thuật; sự trừ tà.
  2. Tính chất phá tan sự quyến rũ, tính chất phá tan sự lôi cuốn.

Dạng từ của uncharming

So sánh hơnmore uncharming
So sánh nhấtmost uncharming

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uncharming

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

uncharming nghĩa là gì?

uncharming (tính từ) nghĩa là sự trừ tà.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.