comfortable
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkʌm(p)f.tə.bəl/
US/ˈkʌmf.tə(ɹ).bəl/
giọng máy của trình duyệt
comfortable nghĩa là tiện lợi, đủ tiện nghi, dễ chịu, thoải mái.
Nghĩa của comfortable
Tính từ
- Tiện lợi, đủ tiện nghi; ấm cúng.
- a comfortable roomcăn phòng ấm cúng
- Dễ chịu, thoải mái, khoan khoái.
- to feel comfortablecảm thấy dễ chịu
- make yourself comfortablexin anh cứ tự nhiên thoải mái
- Đầy đủ, sung túc, phong lưu.
- a comfortable lifecuộc sống sung túc
- to be in comfortable circumstancessống đầy đủ phong lưu
- Yên tâm, không băn khoăn, không lo lắng.
- I do not feel comfortable about ittôi cảm thấy không yên tâm về điều đó
- Làm yên tâm, an ủi, khuyên giải.
Danh từ
- Chăn lông vịt, chăn bông.
Dạng từ của comfortable
| So sánh hơn | comfortabler |
| So sánh nhất | comfortablest |
| Số nhiều | comfortables |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với comfortable
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của comfortable
Câu ví dụ với comfortable
- Is it comfortable to travel by ship? Đi thuyền có thoải mái không?
- Is Singapore a comfortable place to live? Sống ở Singapore có thoải mái không?
- I feel comfortable in awkward situations. Tôi cảm thấy thoải mái trong những tình huống khó xử.
- Mary says she feels comfortable here. Mary nói là cô ấy cảm thấy thoải mái ở đây.
- She felt pretty comfortable with him. Cô ấy cảm thấy khá là thoải mái với anh ấy.
- My bedroom is quiet and comfortable. Phòng ngủ của tôi yên tĩnh và thoải mái.
- That bed is very comfortable. Cái giường đó rất thoải mái.
- The bed is very comfortable. Cái giường đó rất thoải mái.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
comfortable nghĩa là gì?
comfortable (tính từ, danh từ) nghĩa là tiện lợi, đủ tiện nghi, dễ chịu, thoải mái.
comfortable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của comfortable: giọng Anh (UK) /ˈkʌm(p)f.tə.bəl/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌmf.tə(ɹ).bəl/.