TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

underdo

giọng máy của trình duyệt

underdo nghĩa là làm ít, thực hiện thiếu, nấu chưa chín.

Nghĩa của underdo

Ngoại động từ

  1. Làm ít, thực hiện thiếu.
  2. Nấu chưa chín.

Dạng từ của underdo

Ngôi thứ ba số ítunderdoes
Hiện tại phân từ (-ing)underdoing
Quá khứunderdid
Quá khứ phân từunderdone

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với underdo

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

underdo nghĩa là gì?

underdo (ngoại động từ) nghĩa là làm ít, thực hiện thiếu, nấu chưa chín.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.