underdo
giọng máy của trình duyệt
underdo nghĩa là làm ít, thực hiện thiếu, nấu chưa chín.
Nghĩa của underdo
Ngoại động từ
- Làm ít, thực hiện thiếu.
- Nấu chưa chín.
Dạng từ của underdo
| Ngôi thứ ba số ít | underdoes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | underdoing |
| Quá khứ | underdid |
| Quá khứ phân từ | underdone |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với underdo
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
underdo nghĩa là gì?
underdo (ngoại động từ) nghĩa là làm ít, thực hiện thiếu, nấu chưa chín.