overdo
UK/ˌəʊvəˈduː/
US/ˌoʊvɚˈdu/
giọng máy của trình duyệt
overdo nghĩa là làm quá trớn, làm quá, cường điệu hoá hỏng.
Nghĩa của overdo
Ngoại động từ
- Làm quá trớn, làm quá.
- Làm mất tác dụng vì quá cường điệu, cường điệu hoá hỏng.
- he overdid his apologyanh ta quá cường điệu lời biện giải hoá ra hỏng
- Làm mệt phờ.
- Nấu quá nhừ.
Nội động từ
- Làm quá.
Dạng từ của overdo
| Ngôi thứ ba số ít | overdoes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overdoing |
| Quá khứ | overdid |
| Quá khứ phân từ | overdone |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overdo
Đồng nghĩa
exaggeratecut it fatoverchargeoveremphasizeoverstateplay upstretchovercookovertaskovertaxfatigueexhaustwear outexceloutdo
Trái nghĩa
Họ từ của overdo
Câu hỏi thường gặp
overdo nghĩa là gì?
overdo (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm quá trớn, làm quá, cường điệu hoá hỏng.
overdo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overdo: giọng Anh (UK) /ˌəʊvəˈduː/, giọng Mỹ (US) /ˌoʊvɚˈdu/.