underlet
US/ˌən.dɜː.ˈlɛt/
giọng máy của trình duyệt
underlet nghĩa là cho thuê lại.
Nghĩa của underlet
Ngoại động từ
- Cho thuê lại.
- Cho thuê với giá quá thấp.
Dạng từ của underlet
| Ngôi thứ ba số ít | underlets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | underletting |
| Quá khứ phân từ | underlet |
| Quá khứ | underlet |
| Số nhiều | underlets |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với underlet
Đồng nghĩa
Họ từ của underlet
Câu hỏi thường gặp
underlet nghĩa là gì?
underlet (ngoại động từ) nghĩa là cho thuê lại.
underlet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của underlet: giọng Mỹ (US) /ˌən.dɜː.ˈlɛt/.