TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

underlet

US/ˌən.dɜː.ˈlɛt/ giọng máy của trình duyệt

underlet nghĩa là cho thuê lại.

Nghĩa của underlet

Ngoại động từ

  1. Cho thuê lại.
  2. Cho thuê với giá quá thấp.

Dạng từ của underlet

Ngôi thứ ba số ítunderlets
Hiện tại phân từ (-ing)underletting
Quá khứ phân từunderlet
Quá khứunderlet
Số nhiềuunderlets

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với underlet

Đồng nghĩa

Họ từ của underlet

Câu hỏi thường gặp

underlet nghĩa là gì?

underlet (ngoại động từ) nghĩa là cho thuê lại.

underlet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của underlet: giọng Mỹ (US) /ˌən.dɜː.ˈlɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.