TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

undertaking

UK/ˈʌndə(ɹ)ˌteɪkɪŋ/ US/ˈʌndə(ɹ)ˌteɪkɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

undertaking nghĩa là sự quyết làm, sự định làm, sự cam đoan.

Nghĩa của undertaking

Danh từ

  1. Sự quyết làm, sự định làm.
  2. Sự cam đoan, sự đảm đương gánh vác.
  3. Công việc kinh doanh; sự kinh doanh.
  4. Nghề lo liệu đám ma.

Dạng từ của undertaking

Số nhiềuundertakings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với undertaking

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

undertaking nghĩa là gì?

undertaking (danh từ) nghĩa là sự quyết làm, sự định làm, sự cam đoan.

undertaking phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của undertaking: giọng Anh (UK) /ˈʌndə(ɹ)ˌteɪkɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈʌndə(ɹ)ˌteɪkɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.