undertaking
UK/ˈʌndə(ɹ)ˌteɪkɪŋ/
US/ˈʌndə(ɹ)ˌteɪkɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
undertaking nghĩa là sự quyết làm, sự định làm, sự cam đoan.
Nghĩa của undertaking
Danh từ
- Sự quyết làm, sự định làm.
- Sự cam đoan, sự đảm đương gánh vác.
- Công việc kinh doanh; sự kinh doanh.
- Nghề lo liệu đám ma.
Dạng từ của undertaking
| Số nhiều | undertakings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với undertaking
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
undertaking nghĩa là gì?
undertaking (danh từ) nghĩa là sự quyết làm, sự định làm, sự cam đoan.
undertaking phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của undertaking: giọng Anh (UK) /ˈʌndə(ɹ)ˌteɪkɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈʌndə(ɹ)ˌteɪkɪŋ/.