TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

undertenant

US/ˈən.dɜː.ˌtɛ.nənt/ giọng máy của trình duyệt

undertenant nghĩa là người thuê lại, người mướn lại.

Nghĩa của undertenant

Danh từ

  1. Người thuê lại, người mướn lại.

Dạng từ của undertenant

Số nhiềuundertenants

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với undertenant

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

undertenant nghĩa là gì?

undertenant (danh từ) nghĩa là người thuê lại, người mướn lại.

undertenant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của undertenant: giọng Mỹ (US) /ˈən.dɜː.ˌtɛ.nənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.