TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sublessee

giọng máy của trình duyệt

sublessee nghĩa là người thuê lại.

Nghĩa của sublessee

Danh từ

  1. Người thuê lại.

Dạng từ của sublessee

Số nhiềusublessees

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sublessee

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sublessee nghĩa là gì?

sublessee (danh từ) nghĩa là người thuê lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.