subtenant
giọng máy của trình duyệt
subtenant nghĩa là người thuê lại, người mướn lại.
Nghĩa của subtenant
Danh từ
- Người thuê lại, người mướn lại.
Dạng từ của subtenant
| Số nhiều | subtenants |
| Ngôi thứ ba số ít | subtenants |
| Hiện tại phân từ (-ing) | subtenanting |
| Quá khứ phân từ | subtenanted |
| Quá khứ | subtenanted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với subtenant
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
subtenant nghĩa là gì?
subtenant (danh từ) nghĩa là người thuê lại, người mướn lại.