underwater
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ʌndə(ɹ)ˈwɔːtə/
US/ʌndɚˈwɔtəɹ/
giọng máy của trình duyệt
underwater nghĩa là đặt dưới mặt nước.
Nghĩa của underwater
Tính từ
- Đặt dưới mặt nước, làm ở dưới mặt nước, để dùng ở dưới mặt nước.
Dạng từ của underwater
| So sánh hơn | more underwater |
| So sánh nhất | most underwater |
| Số nhiều | underwaters |
| Ngôi thứ ba số ít | underwaters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | underwatering |
| Quá khứ phân từ | underwatered |
| Quá khứ | underwatered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với underwater
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của underwater
Câu hỏi thường gặp
underwater nghĩa là gì?
underwater (tính từ) nghĩa là đặt dưới mặt nước.
underwater phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của underwater: giọng Anh (UK) /ʌndə(ɹ)ˈwɔːtə/, giọng Mỹ (US) /ʌndɚˈwɔtəɹ/.