TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

underwater

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ʌndə(ɹ)ˈwɔːtə/ US/ʌndɚˈwɔtəɹ/ giọng máy của trình duyệt

underwater nghĩa là đặt dưới mặt nước.

Nghĩa của underwater

Tính từ

  1. Đặt dưới mặt nước, làm ở dưới mặt nước, để dùng ở dưới mặt nước.

Dạng từ của underwater

So sánh hơnmore underwater
So sánh nhấtmost underwater
Số nhiềuunderwaters
Ngôi thứ ba số ítunderwaters
Hiện tại phân từ (-ing)underwatering
Quá khứ phân từunderwatered
Quá khứunderwatered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với underwater

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của underwater

Câu hỏi thường gặp

underwater nghĩa là gì?

underwater (tính từ) nghĩa là đặt dưới mặt nước.

underwater phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của underwater: giọng Anh (UK) /ʌndə(ɹ)ˈwɔːtə/, giọng Mỹ (US) /ʌndɚˈwɔtəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.