undock
giọng máy của trình duyệt
undock nghĩa là không đưa vào bến.
Nghĩa của undock
Ngoại động từ
- Không đưa (tàu) vào vũng tàu, không đưa (tàu) vào bến.
- Không xây dựng vũng tàu, không xây dựng bến tàu.
Dạng từ của undock
| Ngôi thứ ba số ít | undocks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | undocking |
| Quá khứ phân từ | undocked |
| Quá khứ | undocked |
Họ từ của undock
Câu hỏi thường gặp
undock nghĩa là gì?
undock (ngoại động từ) nghĩa là không đưa vào bến.