undutiful
giọng máy của trình duyệt
undutiful nghĩa là không biết vâng lời, không biết tôn kính, không biết kính trọng.
Nghĩa của undutiful
Tính từ
- Không biết vâng lời.
- Không biết tôn kính, không biết kính trọng (người trên).
- Không có ý thức chấp hành nhiệm vụ; không sẵn sàng chấp hành nhiệm vụ.
Dạng từ của undutiful
| So sánh hơn | more undutiful |
| So sánh nhất | most undutiful |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với undutiful
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
undutiful nghĩa là gì?
undutiful (tính từ) nghĩa là không biết vâng lời, không biết tôn kính, không biết kính trọng.