undying
UK/ʌnˈdaɪ.ɪŋ/
US/ʌnˈdaɪ.ɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
undying nghĩa là bất diệt, vĩnh cửu.
Nghĩa của undying
Tính từ
- Bất diệt, vĩnh cửu
Dạng từ của undying
| So sánh hơn | more undying |
| So sánh nhất | most undying |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với undying
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
undying nghĩa là gì?
undying (tính từ) nghĩa là bất diệt, vĩnh cửu.
undying phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của undying: giọng Anh (UK) /ʌnˈdaɪ.ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈdaɪ.ɪŋ/.