TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

undying

UK/ʌnˈdaɪ.ɪŋ/ US/ʌnˈdaɪ.ɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

undying nghĩa là bất diệt, vĩnh cửu.

Nghĩa của undying

Tính từ

  1. Bất diệt, vĩnh cửu

Dạng từ của undying

So sánh hơnmore undying
So sánh nhấtmost undying

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với undying

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

undying nghĩa là gì?

undying (tính từ) nghĩa là bất diệt, vĩnh cửu.

undying phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của undying: giọng Anh (UK) /ʌnˈdaɪ.ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈdaɪ.ɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.