TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uneasily

giọng máy của trình duyệt

uneasily nghĩa là không dễ dàng, khó khăn, không thoải mái, bực bội.

Nghĩa của uneasily

Phó từ

  1. Không dễ dàng, khó khăn.
  2. Không thoải mái, bực bội, bứt rứt, khó chịu.
  3. Lo lắng, băn khoăn, không yên tâm.

Dạng từ của uneasily

So sánh hơnmore uneasily
So sánh nhấtmost uneasily

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uneasily

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

uneasily nghĩa là gì?

uneasily (phó từ) nghĩa là không dễ dàng, khó khăn, không thoải mái, bực bội.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.