uneasily
giọng máy của trình duyệt
uneasily nghĩa là không dễ dàng, khó khăn, không thoải mái, bực bội.
Nghĩa của uneasily
Phó từ
- Không dễ dàng, khó khăn.
- Không thoải mái, bực bội, bứt rứt, khó chịu.
- Lo lắng, băn khoăn, không yên tâm.
Dạng từ của uneasily
| So sánh hơn | more uneasily |
| So sánh nhất | most uneasily |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uneasily
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
uneasily nghĩa là gì?
uneasily (phó từ) nghĩa là không dễ dàng, khó khăn, không thoải mái, bực bội.