TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uneasiness

UK/ʌnˈiːzinəs/ US/ʌnˈiːzinəs/ giọng máy của trình duyệt

uneasiness nghĩa là trạng thái bực bội, trạng thái bứt rứt, trạng thái lo lắng, trạng thái băn khoăn.

Nghĩa của uneasiness

Danh từ

  1. Trạng thái không thoải mái, trạng thái bực bội, trạng thái bứt rứt, trạng thái khó chịu.
  2. Trạng thái lo lắng, trạng thái băn khoăn, trạng thái không yên tâm.
    • to feel some uneasinesscảm thấy lo lắng
    • you have nos cause of uneasinesskhông có gì phải lo ngại cả

Dạng từ của uneasiness

Số nhiềuuneasinesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uneasiness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

uneasiness nghĩa là gì?

uneasiness (danh từ) nghĩa là trạng thái bực bội, trạng thái bứt rứt, trạng thái lo lắng, trạng thái băn khoăn.

uneasiness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của uneasiness: giọng Anh (UK) /ʌnˈiːzinəs/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈiːzinəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.