TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unfamiliarly

US/ˌən.fə.ˈmɪɫ.jɜː.li/ giọng máy của trình duyệt

unfamiliarly nghĩa là Xem unfamiliar.

Nghĩa của unfamiliarly

Phó từ

  1. Xem unfamiliar

Dạng từ của unfamiliarly

So sánh hơnmore unfamiliarly
So sánh nhấtmost unfamiliarly

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unfamiliarly

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

unfamiliarly nghĩa là gì?

unfamiliarly (phó từ) nghĩa là Xem unfamiliar.

unfamiliarly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unfamiliarly: giọng Mỹ (US) /ˌən.fə.ˈmɪɫ.jɜː.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.