TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ungrateful

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ʌnˈɡɹeɪtfəl/ giọng máy US/ʌnˈɡɹeɪtfəl/ giọng người thật

ungrateful nghĩa là bạc, vô ơn, bạc bẽo, không thú vị.

Nghĩa của ungrateful

Tính từ

  1. Bạc, vô ơn, bội nghĩa.
  2. Bạc bẽo, không thú vị.
    • ungrateful workcông việc bạc bẽo

Dạng từ của ungrateful

So sánh hơnmore ungrateful
So sánh nhấtmost ungrateful
Số nhiềuungratefuls

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ungrateful

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của ungrateful

Câu hỏi thường gặp

ungrateful nghĩa là gì?

ungrateful (tính từ) nghĩa là bạc, vô ơn, bạc bẽo, không thú vị.

ungrateful phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ungrateful: giọng Anh (UK) /ʌnˈɡɹeɪtfəl/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈɡɹeɪtfəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Vininn126 Recorder: Vininn126, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.