ungrateful
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ʌnˈɡɹeɪtfəl/ giọng máy
US/ʌnˈɡɹeɪtfəl/ giọng người thật
ungrateful nghĩa là bạc, vô ơn, bạc bẽo, không thú vị.
Nghĩa của ungrateful
Tính từ
- Bạc, vô ơn, bội nghĩa.
- Bạc bẽo, không thú vị.
- ungrateful workcông việc bạc bẽo
Dạng từ của ungrateful
| So sánh hơn | more ungrateful |
| So sánh nhất | most ungrateful |
| Số nhiều | ungratefuls |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ungrateful
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của ungrateful
Câu hỏi thường gặp
ungrateful nghĩa là gì?
ungrateful (tính từ) nghĩa là bạc, vô ơn, bạc bẽo, không thú vị.
ungrateful phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ungrateful: giọng Anh (UK) /ʌnˈɡɹeɪtfəl/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈɡɹeɪtfəl/.