unharmed
giọng máy của trình duyệt
unharmed nghĩa là không bị tổn hại, không can gì, không suy suyển, nguyên vẹn.
Nghĩa của unharmed
Tính từ
- Không bị tổn hại, không can gì, bình yên vô sự (người).
- Không suy suyển, nguyên vẹn, toàn vẹn (vật).
Dạng từ của unharmed
| So sánh hơn | more unharmed |
| So sánh nhất | most unharmed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unharmed
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unharmed nghĩa là gì?
unharmed (tính từ) nghĩa là không bị tổn hại, không can gì, không suy suyển, nguyên vẹn.