TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unharmed

giọng máy của trình duyệt

unharmed nghĩa là không bị tổn hại, không can gì, không suy suyển, nguyên vẹn.

Nghĩa của unharmed

Tính từ

  1. Không bị tổn hại, không can gì, bình yên vô sự (người).
  2. Không suy suyển, nguyên vẹn, toàn vẹn (vật).

Dạng từ của unharmed

So sánh hơnmore unharmed
So sánh nhấtmost unharmed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unharmed

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

unharmed nghĩa là gì?

unharmed (tính từ) nghĩa là không bị tổn hại, không can gì, không suy suyển, nguyên vẹn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.