uniformly
UK/ˈjuːnɪfɔːmli/
US/ˈjunəfɔɹmli/
giọng máy của trình duyệt
uniformly nghĩa là đều, giống nhau, không thay đổi, không biến hoá.
Nghĩa của uniformly
Phó từ
- Đều, giống nhau, đồng dạng, cùng kiểu.
- Không thay đổi, không biến hoá, đều (về hình thức, tính cách).
Dạng từ của uniformly
| So sánh hơn | more uniformly |
| So sánh nhất | most uniformly |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uniformly
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
uniformly nghĩa là gì?
uniformly (phó từ) nghĩa là đều, giống nhau, không thay đổi, không biến hoá.
uniformly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của uniformly: giọng Anh (UK) /ˈjuːnɪfɔːmli/, giọng Mỹ (US) /ˈjunəfɔɹmli/.