TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uninitiated

UK/ʌnɪnˈɪʃi.eɪtɪd/ giọng máy của trình duyệt

uninitiated nghĩa là không quen, không thạo.

Nghĩa của uninitiated

Tính từ

  1. Không được tập cho quen, không quen, không thạo.

Dạng từ của uninitiated

Số nhiềuthe uninitiated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uninitiated

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

uninitiated nghĩa là gì?

uninitiated (tính từ) nghĩa là không quen, không thạo.

uninitiated phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của uninitiated: giọng Anh (UK) /ʌnɪnˈɪʃi.eɪtɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.