uninitiated
UK/ʌnɪnˈɪʃi.eɪtɪd/
giọng máy của trình duyệt
uninitiated nghĩa là không quen, không thạo.
Nghĩa của uninitiated
Tính từ
- Không được tập cho quen, không quen, không thạo.
Dạng từ của uninitiated
| Số nhiều | the uninitiated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uninitiated
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
uninitiated nghĩa là gì?
uninitiated (tính từ) nghĩa là không quen, không thạo.
uninitiated phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của uninitiated: giọng Anh (UK) /ʌnɪnˈɪʃi.eɪtɪd/.