TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uninventive

giọng máy của trình duyệt

uninventive nghĩa là Không có tài phát minh, không có tài sáng chế; không có óc sáng tạo.

Nghĩa của uninventive

Tính từ

  1. Không có tài phát minh, không có tài sáng chế; không có óc sáng tạo.

Dạng từ của uninventive

So sánh hơnmore uninventive
So sánh nhấtmost uninventive

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uninventive

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

uninventive nghĩa là gì?

uninventive (tính từ) nghĩa là Không có tài phát minh, không có tài sáng chế; không có óc sáng tạo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.