uninventive
giọng máy của trình duyệt
uninventive nghĩa là Không có tài phát minh, không có tài sáng chế; không có óc sáng tạo.
Nghĩa của uninventive
Tính từ
- Không có tài phát minh, không có tài sáng chế; không có óc sáng tạo.
Dạng từ của uninventive
| So sánh hơn | more uninventive |
| So sánh nhất | most uninventive |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uninventive
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
uninventive nghĩa là gì?
uninventive (tính từ) nghĩa là Không có tài phát minh, không có tài sáng chế; không có óc sáng tạo.