unquiet
giọng máy của trình duyệt
unquiet nghĩa là lo lắng, không yên, hay cựa quậy, luôn tay luôn chân.
Nghĩa của unquiet
Tính từ
- Lo lắng, không yên.
- Hay cựa quậy, luôn tay luôn chân.
Dạng từ của unquiet
| So sánh hơn | unquieter |
| So sánh nhất | unquietest |
| Ngôi thứ ba số ít | unquiets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unquieting |
| Quá khứ phân từ | unquieted |
| Quá khứ | unquieted |
Họ từ của unquiet
Câu hỏi thường gặp
unquiet nghĩa là gì?
unquiet (tính từ) nghĩa là lo lắng, không yên, hay cựa quậy, luôn tay luôn chân.