related
Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈleɪtɪd/
US/ɹɪˈleɪtɪd/
giọng máy của trình duyệt
related nghĩa là có liên quan, có họ với.
Nghĩa của related
Tính từ
- Có liên quan, có quan hệ với ai/ cái gì.
- Có họ với (cùng một họ, cùng một tầng lớp).
Dạng từ của related
| So sánh hơn | more related |
| So sánh nhất | most related |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với related
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của related
Câu ví dụ với related
- Are you related to them? Bạn có liên quan gì đến họ không?
- It is said that global warming is directly related to carbon dioxide emissions. Sự nóng lên toàn cầu được cho là có quan hệ trực tiếp đến sự thải khí CO2.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
related nghĩa là gì?
related (tính từ) nghĩa là có liên quan, có họ với.
related phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của related: giọng Anh (UK) /ɹɪˈleɪtɪd/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈleɪtɪd/.