unrepeatable
giọng máy của trình duyệt
unrepeatable nghĩa là không thể lặp lại, không thể làm lại, không thể nhắc lại.
Nghĩa của unrepeatable
Tính từ
- Không thể lặp lại, không thể làm lại.
- Không thể nhắc lại, không thể nói lại được, quá khiếm nhã, quá xúc phạm.
Dạng từ của unrepeatable
| So sánh hơn | more unrepeatable |
| So sánh nhất | most unrepeatable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unrepeatable
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unrepeatable nghĩa là gì?
unrepeatable (tính từ) nghĩa là không thể lặp lại, không thể làm lại, không thể nhắc lại.