unshift
giọng máy của trình duyệt
unshift nghĩa là không dời chổ, không thay đổi.
Nghĩa của unshift
Tính từ
- Không dời chổ.
- Không thay đổi.
Dạng từ của unshift
| Ngôi thứ ba số ít | unshifts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unshifting |
| Quá khứ phân từ | unshifted |
| Quá khứ | unshifted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unshift
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unshift nghĩa là gì?
unshift (tính từ) nghĩa là không dời chổ, không thay đổi.