TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unshift

giọng máy của trình duyệt

unshift nghĩa là không dời chổ, không thay đổi.

Nghĩa của unshift

Tính từ

  1. Không dời chổ.
  2. Không thay đổi.

Dạng từ của unshift

Ngôi thứ ba số ítunshifts
Hiện tại phân từ (-ing)unshifting
Quá khứ phân từunshifted
Quá khứunshifted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unshift

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

unshift nghĩa là gì?

unshift (tính từ) nghĩa là không dời chổ, không thay đổi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.