unsmooth
giọng máy của trình duyệt
unsmooth nghĩa là không bằng phẳng, không nhẵn.
Nghĩa của unsmooth
Tính từ
- Không bằng phẳng, không nhẵn, ráp, gồ ghề.
Dạng từ của unsmooth
| Ngôi thứ ba số ít | unsmooths |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unsmoothing |
| Quá khứ phân từ | unsmoothed |
| Quá khứ | unsmoothed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unsmooth
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unsmooth nghĩa là gì?
unsmooth (tính từ) nghĩa là không bằng phẳng, không nhẵn.