urgency
UK/ˈɜː.d͡ʒən.si/
US/ˈɝ.d͡ʒən.si/
giọng máy của trình duyệt
urgency nghĩa là sự gấp rút, sự cần kíp, sự khẩn nài, sự năn nỉ.
Nghĩa của urgency
Danh từ
- Sự gấp rút, sự cần kíp, sự khẩn cấp, sự cấp bách.
- a matter of great urgencymột việc khẩn cấp
- Sự khẩn nài, sự năn nỉ.
- to yield to someone's urgencynhượng bộ trước sự khẩn nài của ai
Dạng từ của urgency
| Số nhiều | urgencies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với urgency
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
urgency nghĩa là gì?
urgency (danh từ) nghĩa là sự gấp rút, sự cần kíp, sự khẩn nài, sự năn nỉ.
urgency phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của urgency: giọng Anh (UK) /ˈɜː.d͡ʒən.si/, giọng Mỹ (US) /ˈɝ.d͡ʒən.si/.