TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

urgency

UK/ˈɜː.d͡ʒən.si/ US/ˈɝ.d͡ʒən.si/ giọng máy của trình duyệt

urgency nghĩa là sự gấp rút, sự cần kíp, sự khẩn nài, sự năn nỉ.

Nghĩa của urgency

Danh từ

  1. Sự gấp rút, sự cần kíp, sự khẩn cấp, sự cấp bách.
    • a matter of great urgencymột việc khẩn cấp
  2. Sự khẩn nài, sự năn nỉ.
    • to yield to someone's urgencynhượng bộ trước sự khẩn nài của ai

Dạng từ của urgency

Số nhiềuurgencies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với urgency

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

urgency nghĩa là gì?

urgency (danh từ) nghĩa là sự gấp rút, sự cần kíp, sự khẩn nài, sự năn nỉ.

urgency phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của urgency: giọng Anh (UK) /ˈɜː.d͡ʒən.si/, giọng Mỹ (US) /ˈɝ.d͡ʒən.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.