TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

urgent

Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɜː.d͡ʒənt/ US/ˈɝ.d͡ʒənt/ giọng máy của trình duyệt

urgent nghĩa là gấp, cần kíp, khẩn nài, năn nỉ.

Nghĩa của urgent

Tính từ

  1. Gấp, cần kíp, khẩn cấp, cấp bách.
    • urgent neednhu cầu cấp bách
  2. Khẩn nài, năn nỉ.

Dạng từ của urgent

So sánh hơnmore urgent
So sánh nhấtmost urgent

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với urgent

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của urgent

Câu ví dụ với urgent

  • Those who are suffering from hunger in Africa need urgent help. Những người chịu nạn đói ở châu Phi cần sự trợ giúp khẩn cấp.
  • Since it was an extremely urgent situation, my father sped up the car as soon as the traffic light changed. Vì đang trong tình huống cực kì khẩn cấp, bố tôi phóng xe ngay khi đèn giao thông chuyển màu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

urgent nghĩa là gì?

urgent (tính từ) nghĩa là gấp, cần kíp, khẩn nài, năn nỉ.

urgent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của urgent: giọng Anh (UK) /ˈɜː.d͡ʒənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɝ.d͡ʒənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.