user
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈjuːzə/
US/ˈjuzɚ/
giọng máy của trình duyệt
user nghĩa là người dùng, người hay dùng, thành viên.
Nghĩa của user
Danh từ
- Người dùng, người hay dùng.
- telephone userngười dùng dây nói
- UsernameTên người dùng
Dạng từ của user
| Số nhiều | users |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với user
Đồng nghĩa
Họ từ của user
Cụm từ, thành ngữ với user
- user guide — Hướng dẫn sử dụng.
- user interface — Giao diện người dùng.
Câu ví dụ với user
- My friend is designing a user interface for the new operating system. Bạn tôi đang thiết kế giao diện người dùng cho hệ điều hành mới.
- The user you to want to send this message to does not exist. Please try with another username. Người dùng bạn muốn gởi tin này đến không tồn tại. Vui lòng thử tên khác.
- Are you registered users? Bạn là người dùng đã đăng kí đúng không?
- This app attracts over 10,000 users each day who engage with its features. Ứng dụng này thu hút hơn 10000 người dùng mỗi ngày sử dụng những tính năng của nó.
- The network went down because too many users overwhelmed the server at once. Mạng bị sập vì quá nhiều người dùng vào cùng một lúc khiến máy chủ bị quá tải.
- Machine learning can be used to predict which social media users might be suicidal. Học máy có thể được dùng để dự đoán xem người dùng mạng xã hội nào có thể sẽ tự tử.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
user nghĩa là gì?
user (danh từ) nghĩa là người dùng, người hay dùng, thành viên.
user phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của user: giọng Anh (UK) /ˈjuːzə/, giọng Mỹ (US) /ˈjuzɚ/.