TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

parasite

UK/ˈpæɹəˌsaɪt/ US/ˈpæɹəˌsaɪt/ giọng máy của trình duyệt

parasite nghĩa là kẻ ăn bám, vật ký sinh, kí sinh trùng.

Nghĩa của parasite

Danh từ

  1. Kẻ ăn bám.
  2. Sinh vật học Vật ký sinh.

Dạng từ của parasite

Số nhiềuparasites
Ngôi thứ ba số ítparasites
Hiện tại phân từ (-ing)parasiting
Quá khứ phân từparasited
Quá khứparasited

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với parasite

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của parasite

Câu ví dụ với parasite

  • Humans are parasites. Con người là kí sinh trùng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

parasite nghĩa là gì?

parasite (danh từ) nghĩa là kẻ ăn bám, vật ký sinh, kí sinh trùng.

parasite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của parasite: giọng Anh (UK) /ˈpæɹəˌsaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈpæɹəˌsaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.