valet
UK/ˈvæleɪ/
US/ˈvæleɪ/
giọng máy của trình duyệt
valet nghĩa là đầy tớ, người hầu phòng, hầu, hầu hạ.
Nghĩa của valet
Danh từ
- Đầy tớ, người hầu phòng (phục vụ một người đàn ông).
- Người hấp tẩy quần áo (ở khách sạn).
Ngoại động từ
- Hầu, hầu hạ.
Dạng từ của valet
| Số nhiều | valets |
| Ngôi thứ ba số ít | valets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | valeting |
| Quá khứ phân từ | valeted |
| Quá khứ | valeted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với valet
Đồng nghĩa
Họ từ của valet
Câu hỏi thường gặp
valet nghĩa là gì?
valet (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đầy tớ, người hầu phòng, hầu, hầu hạ.
valet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của valet: giọng Anh (UK) /ˈvæleɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈvæleɪ/.