TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

valet

UK/ˈvæleɪ/ US/ˈvæleɪ/ giọng máy của trình duyệt

valet nghĩa là đầy tớ, người hầu phòng, hầu, hầu hạ.

Nghĩa của valet

Danh từ

  1. Đầy tớ, người hầu phòng (phục vụ một người đàn ông).
  2. Người hấp tẩy quần áo (ở khách sạn).

Ngoại động từ

  1. Hầu, hầu hạ.

Dạng từ của valet

Số nhiềuvalets
Ngôi thứ ba số ítvalets
Hiện tại phân từ (-ing)valeting
Quá khứ phân từvaleted
Quá khứvaleted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với valet

Đồng nghĩa

Họ từ của valet

Câu hỏi thường gặp

valet nghĩa là gì?

valet (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đầy tớ, người hầu phòng, hầu, hầu hạ.

valet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của valet: giọng Anh (UK) /ˈvæleɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈvæleɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.