vamp up
giọng máy của trình duyệt
vamp up nghĩa là vá víu, chắp vá, cóp nhặt.
Nghĩa của vamp up
Cụm động từ
- Vá víu, chắp vá, sửa lại thành mới (giày dép).
- Cóp nhặt (thành một bài văn).
Dạng từ của vamp up
| Ngôi thứ ba số ít | vamps up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | vamping up |
| Quá khứ phân từ | vamped up |
| Quá khứ | vamped up |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vamp up
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
vamp up nghĩa là gì?
vamp up (cụm động từ) nghĩa là vá víu, chắp vá, cóp nhặt.