TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vastly

US/ˈvæstli/ giọng máy của trình duyệt

vastly nghĩa là rộng lớn, mênh mông, vô cùng, to.

Nghĩa của vastly

Phó từ

  1. Rộng lớn, mênh mông, bao la.
  2. Thông tục Vô cùng, to.
    • to be vastly amusedvô cùng vui thích
    • to be vastly mistakenlầm to

Dạng từ của vastly

So sánh hơnmore vastly
So sánh nhấtmost vastly

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vastly

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

vastly nghĩa là gì?

vastly (phó từ) nghĩa là rộng lớn, mênh mông, vô cùng, to.

vastly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vastly: giọng Mỹ (US) /ˈvæstli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.