vastly
US/ˈvæstli/
giọng máy của trình duyệt
vastly nghĩa là rộng lớn, mênh mông, vô cùng, to.
Nghĩa của vastly
Phó từ
- Rộng lớn, mênh mông, bao la.
- Thông tục Vô cùng, to.
- to be vastly amusedvô cùng vui thích
- to be vastly mistakenlầm to
Dạng từ của vastly
| So sánh hơn | more vastly |
| So sánh nhất | most vastly |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vastly
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
vastly nghĩa là gì?
vastly (phó từ) nghĩa là rộng lớn, mênh mông, vô cùng, to.
vastly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vastly: giọng Mỹ (US) /ˈvæstli/.