TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vat

UK/væt/ US/væt/ giọng máy của trình duyệt

vat nghĩa là thùng to, bể, bỏ vào bể, bỏ vào chum.

Nghĩa của vat

Danh từ

  1. Thùng to, bể, chum (để ủ rượu, muối cá...).

Ngoại động từ

  1. Bỏ vào bể, bỏ vào chum; ủ vào bể, ủ vào chum.

Dạng từ của vat

Số nhiềuvats
Ngôi thứ ba số ítvats
Hiện tại phân từ (-ing)vatting
Quá khứ phân từvatted
Quá khứvatted

Họ từ của vat

Câu hỏi thường gặp

vat nghĩa là gì?

vat (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là thùng to, bể, bỏ vào bể, bỏ vào chum.

vat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vat: giọng Anh (UK) /væt/, giọng Mỹ (US) /væt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.