vat
UK/væt/
US/væt/
giọng máy của trình duyệt
vat nghĩa là thùng to, bể, bỏ vào bể, bỏ vào chum.
Nghĩa của vat
Danh từ
- Thùng to, bể, chum (để ủ rượu, muối cá...).
Ngoại động từ
- Bỏ vào bể, bỏ vào chum; ủ vào bể, ủ vào chum.
Dạng từ của vat
| Số nhiều | vats |
| Ngôi thứ ba số ít | vats |
| Hiện tại phân từ (-ing) | vatting |
| Quá khứ phân từ | vatted |
| Quá khứ | vatted |
Họ từ của vat
Câu hỏi thường gặp
vat nghĩa là gì?
vat (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là thùng to, bể, bỏ vào bể, bỏ vào chum.
vat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vat: giọng Anh (UK) /væt/, giọng Mỹ (US) /væt/.