vaudeville
UK/ˈvɔ.d(ə).vɪl/
US/ˈvɔː.d(ə)ˌvɪl/
giọng máy của trình duyệt
vaudeville nghĩa là kịch vui, vôđơvin.
Nghĩa của vaudeville
Danh từ
- Kịch vui, vôđơvin.
- Cuộc biểu diễn nhiều môn.
- Bài ca thời sự (Pháp).
Dạng từ của vaudeville
| Số nhiều | vaudevilles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vaudeville
Đồng nghĩa
Họ từ của vaudeville
Câu hỏi thường gặp
vaudeville nghĩa là gì?
vaudeville (danh từ) nghĩa là kịch vui, vôđơvin.
vaudeville phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vaudeville: giọng Anh (UK) /ˈvɔ.d(ə).vɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈvɔː.d(ə)ˌvɪl/.