TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vaudeville

UK/ˈvɔ.d(ə).vɪl/ US/ˈvɔː.d(ə)ˌvɪl/ giọng máy của trình duyệt

vaudeville nghĩa là kịch vui, vôđơvin.

Nghĩa của vaudeville

Danh từ

  1. Kịch vui, vôđơvin.
  2. Cuộc biểu diễn nhiều môn.
  3. Bài ca thời sự (Pháp).

Dạng từ của vaudeville

Số nhiềuvaudevilles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vaudeville

Đồng nghĩa

Họ từ của vaudeville

Câu hỏi thường gặp

vaudeville nghĩa là gì?

vaudeville (danh từ) nghĩa là kịch vui, vôđơvin.

vaudeville phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vaudeville: giọng Anh (UK) /ˈvɔ.d(ə).vɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈvɔː.d(ə)ˌvɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.