vault
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/vɒlt/
US/vɑlt/
giọng máy của trình duyệt
vault nghĩa là cái nhảy qua, vòm, mái vòm, nhảy qua.
Nghĩa của vault
Danh từ
- Thể dục, thể thao Cái nhảy qua (hàng rào, ngựa gỗ...).
- Vòm, mái vòm, khung vòm.
- the vault of the churchmái vòm của nhà thờ
- the vault of heavenvòm trời
- Hầm (để cất trữ rượu...).
- Hầm mộ.
- family vaulthầm mộ gia đình
Nội động từ
- Nhảy qua, nhảy tót lên; nhảy sào.
- to vault over a gatenhảy qua cổng
- to vault into the saddlenhảy tót lên yên
- Cuốn thành vòm.
Ngoại động từ
- Nhảy qua.
- Xây thành vòm, xây cuốn.
- to vault a passagexây khung vòm một lối đi
- a vaulted roofmái vòm
- Che phủ bằng vòm.
- vaulted with firebị lửa phủ kín
Dạng từ của vault
| Số nhiều | vaults |
| Ngôi thứ ba số ít | vaults |
| Hiện tại phân từ (-ing) | vaulting |
| Quá khứ phân từ | vaulted |
| Quá khứ | vaulted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vault
Đồng nghĩa
Họ từ của vault
Câu hỏi thường gặp
vault nghĩa là gì?
vault (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là cái nhảy qua, vòm, mái vòm, nhảy qua.
vault phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vault: giọng Anh (UK) /vɒlt/, giọng Mỹ (US) /vɑlt/.