TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vault

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/vɒlt/ US/vɑlt/ giọng máy của trình duyệt

vault nghĩa là cái nhảy qua, vòm, mái vòm, nhảy qua.

Nghĩa của vault

Danh từ

  1. Thể dục, thể thao Cái nhảy qua (hàng rào, ngựa gỗ...).
  2. Vòm, mái vòm, khung vòm.
    • the vault of the churchmái vòm của nhà thờ
    • the vault of heavenvòm trời
  3. Hầm (để cất trữ rượu...).
  4. Hầm mộ.
    • family vaulthầm mộ gia đình

Nội động từ

  1. Nhảy qua, nhảy tót lên; nhảy sào.
    • to vault over a gatenhảy qua cổng
    • to vault into the saddlenhảy tót lên yên
  2. Cuốn thành vòm.

Ngoại động từ

  1. Nhảy qua.
  2. Xây thành vòm, xây cuốn.
    • to vault a passagexây khung vòm một lối đi
    • a vaulted roofmái vòm
  3. Che phủ bằng vòm.
    • vaulted with firebị lửa phủ kín

Dạng từ của vault

Số nhiềuvaults
Ngôi thứ ba số ítvaults
Hiện tại phân từ (-ing)vaulting
Quá khứ phân từvaulted
Quá khứvaulted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vault

Đồng nghĩa

Họ từ của vault

Câu hỏi thường gặp

vault nghĩa là gì?

vault (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là cái nhảy qua, vòm, mái vòm, nhảy qua.

vault phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vault: giọng Anh (UK) /vɒlt/, giọng Mỹ (US) /vɑlt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.