TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vellum

UK/ˈvɛləm/ US/ˈvɛləm/ giọng máy của trình duyệt

vellum nghĩa là giấy da bê, giấy thuộc.

Nghĩa của vellum

Danh từ

  1. Giấy da bê; giấy thuộc.
  2. Bản viết trên giấy da bê.

Dạng từ của vellum

Số nhiềuvellums

Họ từ của vellum

Câu hỏi thường gặp

vellum nghĩa là gì?

vellum (danh từ) nghĩa là giấy da bê, giấy thuộc.

vellum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vellum: giọng Anh (UK) /ˈvɛləm/, giọng Mỹ (US) /ˈvɛləm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.